høytrykk
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
[sửa]Xác định | Bất định | |
---|---|---|
Số ít | høytrykk | høytrykket |
Số nhiều | høytrykk | høytrykka, høytrykkene |
høytrykk gđ
- Vùng khí quyển có áp suất cao.
- Et høytrykk gir pent vær i Sør-Norge.
- å arbeide under høytrykk — Làm việc dưới sự thúc bách, áp bức.
Phương ngữ khác
[sửa]Tham khảo
[sửa]- "høytrykk", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)