harangueur
Giao diện
Tiếng Pháp
Danh từ
harangueur
- (Từ cũ; nghĩa cũ) Kẻ diễn thuyết nghe chối tai.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “harangueur”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
harangueur