heart-burning
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɑːrt.ˈbɜː.niɳ/
Danh từ
heart-burning /ˈhɑːrt.ˈbɜː.niɳ/
- Sự ghen tuông, sự ghen tức.
- Sự hằn học, sự hiềm oán; sự thù oán.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “heart-burning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)