helicopter

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

helicopter

Cách phát âm[sửa]

  • IPA:
    (AU) /ˈheliˌkɔptə(r)/
    (Anh) /ˈhɛl.iˌkɒp.tə(r)/ hoặc /ˈhɛl.ɪˌkɒp.tə(r)/
    (Mỹ) /ˈhɛlɨˌkɑptɚ/
    (tập tin)

Danh từ[sửa]

helicopter (số nhiều helicopters)

  1. Máy bay lên thẳng, trực thăng, máy bay trực thăng.

Tham khảo[sửa]