heth

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

heth /ˈxeɪt/

  1. Chữ cái thứ tám trong tự mẫu Hê-brơ.

Tham khảo[sửa]