hilse
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å hilse |
| Hiện tại chỉ ngôi | hilser |
| Quá khứ | hilste |
| Động tính từ quá khứ | hilst |
| Động tính từ hiện tại | — |
hilse
- Chuyển, gởi lời chào hỏi.
- Jeg skal hilse fra din venn.
- Jeg skal hilse og si at han ble sint. — Tôi cho biết là nó giận lắm.
- Chào, chào hỏi.
- å hilse på noen ved handtrykk
- Har du hilst på min kone?
- å hilse med et nikk
- Thăm, thăm viếng.
- De kom og hilste på oss i gar.
- Chào đón, chào mừng.
- Reformene ble hilst med glede blant arbeiderne.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hilse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)