helse
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
helse
Phương ngữ khác
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | helse | helsa, helsen |
| Số nhiều | — | — |
helse gđc
- Sức khỏe.
- sunnhet og helse
- helse i hver dråpe
- Slit den med helsa! — Hy vọng bạn sẽ thích vật ấy!
Từ dẫn xuất
- (1) helsedirektør gđ: Giám đốc nhà y tế.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “helse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)