hirudin
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /hɪ.ˈruː.dᵊn/
Danh từ
hirudin /hɪ.ˈruː.dᵊn/
- (Dược) Hiruđin (lấy từ miệng đỉa để ngăn máu khỏi đóng cục).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hirudin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)