Bước tới nội dung

hoary

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhɔr.i/

Tính từ

hoary /ˈhɔr.i/

  1. Bạc, hoa râm (tóc).
  2. Cổ, cổ kính; đáng kính.
  3. (Sinh vật học)lông tơ trắng (cây, sâu bọ).

Tham khảo