homosexuality

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˌhoʊ.mə.ˌsɛk.ʃə.ˈwæ.lə.ti]

Danh từ[sửa]

homosexuality /ˌhoʊ.mə.ˌsɛk.ʃə.ˈwæ.lə.ti/

  1. Tính tình dục đồng giới.

Tham khảo[sửa]