hoog

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Cách biến
cấp không biến biến bộ phận
hoog hoge hoogs
so sánh hoger hogere hogers
cao nhất hoogst hoogste

Tính từ[sửa]

hoog (dạng biến hoge, cấp so sánh hoger, cấp cao nhất hoogst)

  1. cao: ở độ cao, có chiều cao lớn

Trái nghĩa[sửa]

laag