laag

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Sự biến
cấp không biến biến
laag lage
so sánh lager lagere
cao nhất laagst laagste

Tính từ[sửa]

laag

  1. thấp: không có nhiều chiều cao
  2. (về âm thanh) trầm: không có nhiều dao động trong đơn vị thời gian

Trái nghĩa[sửa]

hoog

Sự biến
Dạng bình thường
số ít laag
số nhiều lagen
Dạng giảm nhẹ
số ít laagje
số nhiều laagjes

Danh từ[sửa]

laag gc hoặc lớp