Bước tới nội dung

laag

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Girirra

[sửa]

Danh từ

laag

  1. sông.

Tham khảo

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Cấp Không biến Biến Bộ phận
laag lage laags
So sánh hơn lager lagere lagers
So sánh nhất laagst laagste

Tính từ

laag (dạng biến lage, cấp so sánh lager, cấp cao nhất laagst)

  1. thấp: không có nhiều chiều cao
  2. (về âm thanh) trầm: không có nhiều dao động trong đơn vị thời gian

Trái nghĩa

hoog

Dạng bình thường
Số ít laag
Số nhiều lagen
Dạng giảm nhẹ
Số ít laagje
Số nhiều laagjes

Danh từ

laag gch (mạo từ de, số nhiều lagen, giảm nhẹ laagje)

  1. lớp