horny-handed
Giao diện
Xem thêm: hornyhanded
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ horny (“cứng như sừng, thành chai”) + handed (“có bàn tay”).[1]
Cách phát âm
[sửa]- (phát âm giọng Anh chuẩn) IPA(ghi chú): /ˈhɔːniˌhændɪd/
- (Anh Mỹ thông dụng) IPA(ghi chú): /ˈhoɹniˌhændəd/
Âm thanh (Anh Mỹ thông dụng): (tập tin) - Tách âm: horny-hand‧ed
Tính từ
[sửa]horny-handed (so sánh hơn more horny-handed, so sánh nhất most horny-handed)
- Có tay chai cứng như sừng.
- 1906, W[illiam] S[omerset] Maugham, chương XVI, trong The Bishop’s Apron: A Study in the Origins of a Great Family [Áo phủ ngoài của ông Giám Mục: Nghiên cứu nguồn gốc một đại gia đình], London: Chapman and Hall, →OCLC; tái bản: The Bishop’s Apron (EBook #47523), Hoa Kỳ: Project Gutenberg, 28 tháng 6 năm 2020:
- "My patience must be inexhaustible. I am much tempted to kick you downstairs, Mr. Railing." / "You forget that I'm a working-man and horny-handed, so it's safer not to try."
- Sức chịu đựng của tôi hẳn phải là vô hạn. Anh Railing này, tôi rất muốn đá anh xuống cầu thang." / "Anh quên mất tôi là một người lao động tay đầy vết chai cứng rồi à, tốt hơn là anh đừng có thử."
- 1953, Jared Van Wagenen, Jr., “The Farm Implements of the Homespun Age [Các nông cụ của thời vải dệt tay thô tại nhà]”, trong The Golden Age of Homespun [Thời hoàng kim của vải dệt tay thô tại nhà], Ithaca, N.Y.; London: Fall Creek Books, Cornell University Press, xuất bản 2010, →ISBN, tr. 237:
- The pitchfork remains one of the hand tools that no invention can ever wholly replace, and I suppose that unborn generations of men will grow hornyhanded and weary in its use.
- Chĩa vẫn cứ là một trong những công cụ cầm tay mà không có phát minh nào có thể thay thế hoàn toàn, và theo tôi các thế hệ người sau này sẽ chai cứng tay cũng như thấy mệt khi sử dụng nó.
- 1983, Emile Guillaumin, chương XLVII, trong Margaret Croslandtranslated by , Eugen Weber (biên tập viên), The Life of a Simple Man [Cuộc đời người đàn ông giản dị], Hanover, N.H.: University Press of New England, →ISBN, tr. 160:
- He was so fond of drink, that he would shamelessly accept the contemptuous hospitality of hornyhanded workmen.
- Ông ta nghiện rượu đến nỗi có thể đánh mất liêm sỉ mà chấp nhận cả sự đãi bôi khinh miệt của những gã công nhân tay đầy vết chai cứng.
- 1985, Laurie Penman, “Tools and Equipment [Thiết bị và dụng cụ]”, trong The Clock Repairer’s Handbook [Sổ tay hướng dẫn cho thợ sửa đồng hồ], Newton Abbot, Devon; London: David & Charles; New York, N.Y.: Arco Publishing, →ISBN, tr. 157, cột 2:
- The dot punch is used to make a more permanent mark than a pencilled or scratched line; […] The mark is made with a tap from a light hammer, although I have known horny[-]handed markers who did it with simple hand pressure.
- Mũi đột chấm dùng để tạo dấu cố định hơn đường kẻ chì hoặc vết xước; […] Dấu được tạo ra bằng cú gõ từ chiếc búa nhẹ, dù tôi biết những người thợ đánh dấu có bàn tay chai cứng làm điều đó chỉ với lực tay đơn giản.
Cách viết khác
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “horny-handed”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- ↑ “horny-handed, adj.” thuộc mục “horny, adj. và n.”, trong OED Online
, Oxford: Oxford University Press, tháng 12 năm 2022; “horny-handed, adj.”, trong Lexico, Dictionary.com; Oxford University Press, 2019–2022.