horst

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]


Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

horst /ˈhɔrst/

  1. (Địa chất) Địa lũy; hoxtơ.

Tham khảo[sửa]