humanitarianism

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

humanitarianism /hjuː.ˌmæ.nə.ˈtɛr.i.ə.ˌnɪ.zᵊm/

  1. Chủ nghĩa nhân đạo.

Tham khảo[sửa]