hypoténuse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /i.pɔ.te.nyz/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
hypoténuse
/i.pɔ.te.nyz/
hypoténuse
/i.pɔ.te.nyz/

hypoténuse gc /i.pɔ.te.nyz/

  1. (Toán học) Cạnh huyền.

Tham khảo[sửa]