cạnh huyền

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̰ʔjŋ˨˩ hwiə̤n˨˩ka̰n˨˨ hwiəŋ˧˧kan˨˩˨ hwiəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kajŋ˨˨ hwiən˧˧ka̰jŋ˨˨ hwiən˧˧

Danh từ[sửa]

cạnh huyền

  1. Cạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông.
    Bình phương của cạnh huyền bằng tổng bình phương 2 cạnh góc vuông. (Định lý Pythagoras)

Tham khảo[sửa]

  • vi”, Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.