iṣṣūrum
Giao diện
Tiếng Akkad
[sửa]
Từ nguyên
Từ tiếng Semit nguyên thủy *ʕVṣṣūr- (“con chim”). Cùng gốc với tiếng Ugarit 𐎓𐎕𐎗 (ʿṣr /ʕuṣṣūru)/). So sánh tương tự tiếng Ả Rập عُصْفُور (ʕuṣfūr) và tiếng Do Thái Kinh Thánh צִפּוֹר (ṣippór).
Cách phát âm
- (Babylon cổ) IPA(ghi chú): /isˤˈsˤuː.rum/
Danh từ
Cách viết khác
- iṣṣūru (không mim-hóa)
| Chữ tượng hình | Ngữ âm |
|---|---|
|
Từ liên hệ
- 3
- iṣṣūru rabû (“vịt”)
Tham khảo
- “iṣṣūru”, trong The Assyrian Dictionary of the Oriental Institute of the University of Chicago (CAD), Chicago: University of Chicago Oriental Institute, 1956–2011
- Black, Jeremy; George, Andrew; Postgate, Nicholas (2000) “iṣṣūru(m)”, trong A Concise Dictionary of Akkadian, ấn bản 2, Wiesbaden: Otto Harrassowitz Verlag
Thể loại:
- Mục từ tiếng Akkad
- Từ kế thừa từ tiếng Semit nguyên thủy tiếng Akkad
- Từ dẫn xuất từ tiếng Semit nguyên thủy tiếng Akkad
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Akkad
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Akkad
- Danh từ giống đực tiếng Akkad
- Danh từ giống cái tiếng Akkad
- Danh từ có nhiều giống tiếng Akkad
- akk:Động vật
- akk:Chim