identitet
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | identitet | identiteten |
| Số nhiều | identiteter | identitetene |
identitet gđ
- Căn cước, lý lịch.
- Politiet har ennå ikke klart å fastslå forbryterens identitet.
- Đặc tính.
- Minoritetsgruppene kan lett miste sin kulturelle identitet.
Từ dẫn xuất
- (0) identitetskort gđ: Thẻ căn cước.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “identitet”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)