Bước tới nội dung

căn cước

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kan˧˧ kɨək˧˥kaŋ˧˥ kɨə̰k˩˧kaŋ˧˧ kɨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kan˧˥ kɨək˩˩kan˧˥˧ kɨə̰k˩˧

Danh từ

[sửa]

căn cước

  1. Những đặc điểm để nhận được một người gồm họ và tên, ngàynơi sinh, cha mẹ đẻ, đặc điểm về nhân dạng, v. V. (nói tổng quát).
  2. Giấy chứng nhậnghi rõ căn cước, có dán ảnh và lăn tay, do chính quyền cấp.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]