Bước tới nội dung

imbedding

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Tính từ

imbedding

  1. Phép nhúng, sự nhúng.
  2. Full i. nhúng đầy đủ.
  3. Invariant i. (tô pô) nhúng bất biến; (xác suất); (vật lí) sự đặt bất biến.

Tham khảo