invariant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

invariant /.ənt/

  1. Không thay đổi, bất biến.

Danh từ[sửa]

invariant /.ənt/

  1. (Toán học) Lượng không đổi, lượng bất biến.

Tham khảo[sửa]