imiteren

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Biến ngôi
Vô định
imiteren
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik imiteer wij(we)/... imiteren
jij(je)/u imiteert
imiteer jij(je)
hij/zij/... imiteert
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... imiteerde wij(we)/... imiteerden
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) geïmiteerd imiterend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
imiteer ik/jij/... imitere
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) imiteert gij(ge) imiteerde

Từ nguyên[sửa]

Từ Tiếng Pháp imiter.

Động từ[sửa]

imiteren (quá khứ imiteerde, động tính từ quá khứ geïmiteerd)

  1. Hùa theo: đua nhau làm việc gì.