Bước tới nội dung

đua

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗwaː˧˧ɗuə˧˥ɗuə˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗuə˧˥ɗuə˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

đua

  1. Tìm cách giành phần thắng trong cuộc thi đấu.
    Đua sức đua tài.
    Đua xe đạp.
  2. Làm theo nhau để không chịu kém.
    Đua nhau ăn diện.
    Đua nhau nói.

Tham khảo

Tiếng Bih

Động từ

đua

  1. mặc.
    Đăm ŏng đua ôh hŏ.
    Đừng mặc nó.

Tham khảo

  • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)

Tiếng Tày

Cách phát âm

Danh từ

đua

  1. giấc.
  2. trận.
    Slíp đua khẩy bấu táy đua hí
    mười trận ốm không bằng một trận lo nghĩ.

Tham khảo

  • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên