đua
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗwaː˧˧ | ɗuə˧˥ | ɗuə˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗuə˧˥ | ɗuə˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
đua
- Tìm cách giành phần thắng trong cuộc thi đấu.
- Đua sức đua tài.
- Đua xe đạp.
- Làm theo nhau để không chịu kém.
- Đua nhau ăn diện.
- Đua nhau nói.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đua”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Bih
[sửa]Động từ
[sửa]đua
- mặc.
- Đăm ŏng đua ôh hŏ.
- Đừng mặc nó.
Tham khảo
[sửa]- Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɗuə˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ɗuə˦˥]
Danh từ
đua
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Bih
- Động từ tiếng Bih
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bih
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày