Bước tới nội dung

hùa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hṳə˨˩huə˧˧huə˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
huə˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

hùa

  1. , phè.
    Về hùa với nhau.

Động từ

[sửa]

hùa

  1. Làm theo, đua nhau làm việc gì, thường không tốt.
    Chưa hiểu gì đã hùa theo.
    Hùa nhau vào xỉa xói người ta.
  2. Theo nhauạt làm một việc trong cùng một lúc.
    Bọn trẻ hùa nhau đẩy xe lên dốc.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]