impairment

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

impairment /ɪm.ˈpɛr.mənt/

  1. Sự làm suy yếu, sự làm sút kém; sự suy yếu, sự sút kém.
  2. sự làm hư hỏng, sự làm hư hại; sự hư hỏng, sự hư hại.

Tham khảo[sửa]