impoverishment
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪm.ˈpɑːv.rɪʃ.mənt/
Danh từ
impoverishment /ɪm.ˈpɑːv.rɪʃ.mənt/
- Sự bần cùng hoá, sự làm nghèo khổ.
- Sự kiệt quệ.
- Sự mất công dụng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “impoverishment”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)