Bước tới nội dung

imprégner

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ɛ̃.pʁe.ɲe/

Ngoại động từ

[sửa]

imprégner ngoại động từ /ɛ̃.pʁe.ɲe/

  1. Thấm, tẩm.
    Imprégner une étoffe de teinture — thấm thuốc nhuộm vào vải
    Imprégner du bois — tẩm gỗ (cho khỏi mối mọt)
  2. (Nghĩa bóng) Tiêm nhiễm.
    Imprégné de préjugés — bị tiêm nhiễm thành kiến
  3. (Từ cũ; nghĩa cũ) Thụ tinh.

Tham khảo

[sửa]