Bước tới nội dung

thụ tinh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰṵʔ˨˩ tïŋ˧˧tʰṵ˨˨ tïn˧˥tʰu˨˩˨ tɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˨˨ tïŋ˧˥tʰṵ˨˨ tïŋ˧˥tʰṵ˨˨ tïŋ˧˥˧

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

thụ tinh

  1. Sự phối hợp của tế bào sinh dục cái với tế bào sinh dục đực thành tế bào trứng.
  2. Việc cơ quan sinh dục của giống cái nhận được tinh trùng của giống đực.
    1. Thụ tinh nhân tạo: Đưa tinh trùng của giống đực vào cơ quan sinh dục của giống cái bằng phương pháp nhân tạo.

Tham khảo

[sửa]