improductif

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực improductif
/ɛ̃.pʁɔ.dyk.tif/
improductifs
/ɛ̃.pʁɔ.dyk.tif/
Giống cái improductive
/ɛ̃.pʁɔ.dyk.tiv/
improductives
/ɛ̃.pʁɔ.dyk.tiv/

improductif /ɛ̃.pʁɔ.dyk.tif/

  1. Không sản xuất, không sinh lợi.
    Terre improductive — đất không sản xuất
    Capital improductif — tư bản không sinh lợi

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]