Bước tới nội dung

inférioriser

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɛ̃.fe.ʁjɔ.ʁi.ze/

Ngoại động từ

inférioriser ngoại động từ /ɛ̃.fe.ʁjɔ.ʁi.ze/

  1. (Từ hiếm; nghĩa ít dùng) Làm cho thấp kém, làm cho có cảm tưởng thua kém, làm cho tự ty.

Tham khảo