Bước tới nội dung

infantile

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɪn.fən.ˌtɑɪ.əl/

Tính từ

infantile /ˈɪn.fən.ˌtɑɪ.əl/

  1. (Thuộc) Trẻ con.
  2. Còn trứng nước.
  3. Ấu trĩ.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɛ̃.fɑ̃.til/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực infantile
/ɛ̃.fɑ̃.til/
infantiles
/ɛ̃.fɑ̃.til/
Giống cái infantile
/ɛ̃.fɑ̃.til/
infantiles
/ɛ̃.fɑ̃.til/

infantile /ɛ̃.fɑ̃.til/

  1. (Thuộc) Trẻ em.
    Maladie infantile — bệnh trẻ em
  2. Như trẻ con.
    Un ton infantile — giọng trẻ con

Tham khảo