informaticien

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực informaticien
/ɛ̃.fɔʁ.ma.ti.sjɛ̃/
informaticiens
/ɛ̃.fɔʁ.ma.ti.sjɛ̃/
Giống cái informaticienne
/ɛ̃.fɔʁ.ma.ti.sjɛn/
informaticiens
/ɛ̃.fɔʁ.ma.ti.sjɛ̃/

informaticien /ɛ̃.fɔʁ.ma.ti.sjɛ̃/

  1. Nhà thông tin học.

Tham khảo[sửa]