Bước tới nội dung

ingewanden

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan trung đại ingewanden. Tương đương với số nhiều của ingewand.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈɪn.ɣəˌʋɑn.də(n)/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: in‧ge‧wan‧den

Danh từ

[sửa]

ingewanden sn (chỉ có số nhiều, không có giảm nhẹ nghĩa)

  1. Ruột.

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Afrikaans: ingewande