Bước tới nội dung

darm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Dạng bình thường
Số ít darm
Số nhiều darmen
Dạng giảm nhẹ
Số ít darmpje
Số nhiều darmpjes

Danh từ

darm (mạo từ de, số nhiều darmen, giảm nhẹ darmpje)

  1. ống: đồ vật trống rỗng có thể vận chuyển chất nước
  2. ruột: ống ăn của con người hay động vật mà thức ăn đi qua ở đó sau đi qua dạ dày

Từ liên hệ