Bước tới nội dung

dạ dày

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

dạ + dày.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
za̰ːʔ˨˩ za̤j˨˩ja̰ː˨˨ jaj˧˧jaː˨˩˨ jaj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaː˨˨ ɟaj˧˧ɟa̰ː˨˨ ɟaj˧˧

Danh từ

dạ dày

  1. Bộ phận của ống tiêu hóađộng vậtxương sống, hình túi, dày, nằm giữa thực quảntá tràng, nhậnchứa thức ăn trong thời gian nhất định, co bóp xáo trộn thức ăn.

Tham khảo