innkalle
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å innkalle |
| Hiện tại chỉ ngôi | innkaller |
| Quá khứ | innkalte. -t |
| Động tính từ quá khứ | — |
| Động tính từ hiện tại | — |
innkalle
- Đòi, mời, triệu đến, triệu tập.
- Biblioteker måtte innkalle boken.
- Han ble innkalt til militærtjeneste.
- å innkalle varamann
- å innkalle noen til å vitne i retten
Từ dẫn xuất
- (1) innkalling gđc: Sự, thiếp, thư mời, đòi, triệu đến, triệu tập.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “innkalle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)