inquiétant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɛ̃.kje.tɑ̃/

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực inquiétant
/ɛ̃.kje.tɑ̃/
inquiétants
/ɛ̃.kje.tɑ̃/
Giống cái inquiétante
/ɛ̃.kje.tɑ̃t/
inquiétantes
/ɛ̃.kje.tɑ̃t/

inquiétant /ɛ̃.kje.tɑ̃/

  1. Đáng lo ngại.
    L’état du malade est inquiétant — tình trạng người bệnh đáng lo ngại

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]