insekt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít insekt insektet
Số nhiều insekt, insekter insekta, insektene

insekt

  1. Côn trùng, sâu bọ.
    Fluen er et vanlig insekt i Norge.
    Her i landet er det ingen livsfarlige insekter.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]