Bước tới nội dung

insekt

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Insekt

Tiếng Ba Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Ba Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn học tập từ tiếng Latinh īnsectum.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈin.sɛkt/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -insɛkt
  • Tách âm tiết: in‧sekt

Danh từ

[sửa]

insekt  animal

  1. Động vật gây hại (côn trùng).
    Đồng nghĩa: szkodnik
  2. (lỗi thời) Côn trùng, sâu bọ.
    Đồng nghĩa: owad

Biến cách

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • insekt, Wielki słownik języka polskiego, Instytut Języka Polskiego PAN
  • insekt, Từ điển tiếng Ba Lan PWN

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh īnsectum, từ .

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

insekt gt (xác định số ít insektet, bất định số nhiều insekter)

  1. Côn trùng, sâu bọ.
  2. Phân ngành Sáu chân.

Biến tố

[sửa]
Biến cách của insekt
giống trung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách insekt insektet insekter insekterne
sinh cách insekts insektets insekters insekternes

Từ liên hệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]
  • insekt trên Wikipedia tiếng Đan Mạch.

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

insekt  (số nhiều insekten, giảm nhẹ + gt)

  1. Bản mẫu:superseded spelling of

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Tiếng Na Uy (Bokmål)

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy có một bài viết về:

Danh từ

[sửa]

insekt gt (số ít xác định insektet, số nhiều bất định insekt hoặc insekter, số nhiều xác định insekta hoặc insektene)

  1. Côn trùng, sâu bọ.

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Na Uy (Nynorsk)

[sửa]
Wikipedia tiếng Na Uy (Nynorsk) có một bài viết về:

Danh từ

[sửa]

insekt gt (số ít xác định insektet, số nhiều bất định insekt, số nhiều xác định insekta)

  1. Côn trùng, sâu bọ.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Séc

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

insekt  bđv

  1. Côn trùng, sâu bọ.
    Đồng nghĩa: hmyz

Biến cách

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh insectum.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ìnsekt  đv (chính tả Kirin ѝнсект)

  1. Côn trùng, sâu bọ.

Biến cách

[sửa]

Tiếng Slovene

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

insẹ̑kt  bđv

  1. Côn trùng, sâu bọ.

Biến cách

[sửa]
Các dấu phụ được sử dụng trong phần của mục từ này không có thanh điệu. Nếu bạn là người nói thanh điệu bản xứ, xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm các dấu thanh điệu vào trong mục từ.
Giống đực bđv., thân o cứng
nom. si. insékt
gen. si. insékta
số ít số đôi số nhiều
nom.
(imenovȃlnik)
insékt insékta insékti
gen.
(rodȋlnik)
insékta inséktov inséktov
dat..
(dajȃlnik)
inséktu inséktoma inséktom
acc.
(tožȋlnik)
insékt insékta insékte
loc.
(mẹ̑stnik)
inséktu inséktih inséktih
ins.
(orọ̑dnik)
inséktom inséktoma insékti

Đọc thêm

[sửa]
  • insekt”, trong Slovarji Inštituta za slovenski jezik Frana Ramovša ZRC SAZU (bằng tiếng Slovene), 2014–2026

Tiếng Thụy Điển

[sửa]
Wikipedia tiếng Thụy Điển có một bài viết về:
insekter

Danh từ

[sửa]

insekt gch

  1. Côn trùng, sâu bọ.

Declension

[sửa]
Biến cách của insekt
danh cách sinh cách
số ít bất định insekt insekts
xác định insekten insektens
số nhiều bất định insekter insekters
xác định insekterna insekternas

See also

[sửa]
  • leddjur (ngành chân đốt)

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]