Bước tới nội dung

interessere

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

  Dạng
Nguyên mẫu å interessere
Hiện tại chỉ ngôi interesserer
Quá khứ interesserte
Động tính từ quá khứ interessert
Động tính từ hiện tại

interessere

  1. Làm thích thú, thú vị, hứng thú.
    Dette skuespillet interesserer meg sterkt.
    Alle interesserte innbys til å høre foredraget.
    Han er interessert i botanikk.

Tham khảo[sửa]