internal-combustion
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈtɜː.nᵊl.kəm.ˈbəs.tʃən/
Tính từ
internal-combustion /ɪn.ˈtɜː.nᵊl.kəm.ˈbəs.tʃən/
- (Kỹ thuật) Internal-combustion engine động cơ đốt trong, máy nổ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “internal-combustion”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)