Bước tới nội dung

interregnal

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Tính từ

interregnal

  1. (Thuộc) Thời kỳ giữa hai đời vua; (thuộc) thời kỳ chưa có người đứng đầu (ở một quốc gia); (thuộc) thời kỳ không có nhà chức trách thông thường.
  2. (Thuộc) Lúc tạm ngừng; (thuộc) sự đứt quãng.

Tham khảo