tạm
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ta̰ːʔm˨˩ | ta̰ːm˨˨ | taːm˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taːm˨˨ | ta̰ːm˨˨ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
tạm
- (Dùng phụ cho đg.) . (Làm việc gì) chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi.
- Tạm thay làm giám đốc.
- Tạm lánh đi nơi khác.
- Hội nghị tạm hoãn.
- Thật ra chưa đạt yêu cầu như mong muốn, nhưng chấp nhận, coi là được.
- Làm tạm đủ ăn.
- Bài thơ nghe tạm được.
- Công việc tạm gọi là ổn.
- Ăn tạm cho đỡ đói.
- Láy Tàm tạm. (ng. 2 Ý mức độ thấp)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tạm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)