interrompre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɛ̃.tɛ.ʁɔ̃pʁ/

Ngoại động từ[sửa]

interrompre ngoại động từ /ɛ̃.tɛ.ʁɔ̃pʁ/

  1. Cắt, ngắt, làm đứt đoạn.
  2. Ngắt lời.
  3. Quấy.

Tham khảo[sửa]