ngắt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋat˧˥ŋa̰k˩˧ŋak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋat˩˩ŋa̰t˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

ngắt

  1. Dùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, cho lìa ra, đứt ra. Ngắt một bông hoa. Ngắt bỏ sâu. Ngắt ngọn.
  2. Làm cho bị đứt quãng, mất liên tục. Ngắt lời. Ngắt mạch điện.
  3. P. (dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). Đến mức độ caothuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gợi cảm giác không ưa thích. Xanh ngắt*. Tái ngắt*. Măng đắng ngắt. Vắng ngắt*. Nguội ngắt*. Chán ngắt*.
  4. Láy.
    Ngăn ngắt. (ý mức độ nhiều
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của ý mức độ nhiều, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]