Bước tới nội dung

intitule

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪn.ˈtɪ.ˌtʃuːl/

Ngoại động từ

intitule ngoại động từ /ɪn.ˈtɪ.ˌtʃuːl/

  1. Đặt tên cho (một đạo luật của nghị viện).

Tham khảo