đặt tên

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̰ʔt˨˩ ten˧˧ɗa̰k˨˨ ten˧˥ɗak˨˩˨ təːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗat˨˨ ten˧˥ɗa̰t˨˨ ten˧˥ɗa̰t˨˨ ten˧˥˧

Động từ[sửa]

đặt tên

  1. Định cái tên để gọi.
    Trông mặt đặt tên. (tục ngữ)

Tham khảo[sửa]