invitasjon

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít invitasjon invitasjonen
Số nhiều invitasjoner invitasjonene

invitasjon

  1. Sự mời, thỉnh. Thư mời, thiệp mời.
    De fikk invitasjon til bryllup.
    en trykt invitasjon
    Han sa nei takk til invitasjonen.

Tham khảo[sửa]