Bước tới nội dung

invitere

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å invitere
Hiện tại chỉ ngôi inviterer
Quá khứ inviterte
Động tính từ quá khứ invitert
Động tính từ hiện tại

invitere

  1. Mời, thỉnh.
    Han inviterte henne til middag.
    Naboen inviterer på pølser og øl i kveld.
  2. Cám dỗ, xúi giục.
    Den dårlige kontrollen inviterer til misbruk.

Tham khảo

[sửa]