jåle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít jåle jåla, jålen
Số nhiều jåler jålene

jåle gđc

  1. Người hay làm dáng, kiểu cách, thích chưng diện.
    For en jåle du er!

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]